Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương 2026
Từ kỳ tính thuế 2026, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú được tính theo biểu thuế 5 bậc và mức giảm trừ gia cảnh mới.
Giảm trừ gia cảnh
| Năm 2025 | Từ năm 2026 | |
|---|---|---|
| Bản thân người nộp thuế | 11.000.000 đ/tháng | 15.500.000 đ/tháng |
| Mỗi người phụ thuộc | 4.400.000 đ/tháng | 6.200.000 đ/tháng |
Nguồn: Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 (từ kỳ tính thuế 2026). Quyết toán thuế năm 2025 vẫn dùng mức 11 triệu và 4,4 triệu.
Biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc (từ 2026)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu | 5% | TNTT × 5% |
| 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu | 10% | TNTT × 10% − 0,5 triệu |
| 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu | 20% | TNTT × 20% − 3,5 triệu |
| 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu | 30% | TNTT × 30% − 9,5 triệu |
| 5 | Trên 100 triệu | 35% | TNTT × 35% − 14,5 triệu |
Nguồn: Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15 (biểu 5 bậc, thu nhập từ tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026). TNTT: thu nhập tính thuế.
Biểu thuế 7 bậc (đến hết năm 2025)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 5 triệu | 5% | TNTT × 5% |
| 2 | Trên 5 triệu đến 10 triệu | 10% | TNTT × 10% − 0,25 triệu |
| 3 | Trên 10 triệu đến 18 triệu | 15% | TNTT × 15% − 0,75 triệu |
| 4 | Trên 18 triệu đến 32 triệu | 20% | TNTT × 20% − 1,65 triệu |
| 5 | Trên 32 triệu đến 52 triệu | 25% | TNTT × 25% − 3,25 triệu |
| 6 | Trên 52 triệu đến 80 triệu | 30% | TNTT × 30% − 5,85 triệu |
| 7 | Trên 80 triệu | 35% | TNTT × 35% − 9,85 triệu |
Nguồn: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007, sửa đổi 2012 (biểu 7 bậc).
Công thức
Thu nhập tính thuế = thu nhập chịu thuế − các khoản bảo hiểm bắt buộc người lao động đóng − giảm trừ bản thân − giảm trừ người phụ thuộc.
Thuế được tính riêng cho phần thu nhập nằm trong từng bậc rồi cộng lại; cột "Tính nhanh" cho cùng kết quả.
Ví dụ: lương 30 triệu, 1 người phụ thuộc
- Bảo hiểm 10,5% × 30.000.000 = 3.150.000 đ
- Giảm trừ: 15.500.000 đ + 6.200.000 đ = 21.700.000 đ
- Thu nhập tính thuế: 30.000.000 − 3.150.000 đ − 21.700.000 đ = 5.150.000 đ
- Thuế: 5.150.000 đ × 5% = 257.500 đ/tháng
Cùng mức lương theo quy định năm 2025, thuế là 967.500 đ/tháng, nghĩa là năm 2026 giảm 710.000 đ/tháng.
Lưu ý
- Biểu trên áp dụng cho cá nhân cư trú có hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên. Cá nhân không cư trú và các khoản chi trả không theo hợp đồng từ 3 tháng có cách khấu trừ khác, chưa có trong công cụ này.
- Một số khoản phụ cấp, trợ cấp được miễn thuế hoặc không tính vào thu nhập chịu thuế; công cụ coi toàn bộ lương gross là thu nhập chịu thuế.
- Năm 2026: số thuế khấu trừ hằng tháng thực tế có thể khác; khi quyết toán thuế năm 2026, giảm trừ và biểu thuế mới được áp dụng cho cả năm.